разбо́рчивость
Dấu sắc trên разбо́рчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбо́рчивость nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cầu toàn, kén chọn.
Nghĩa của разбо́рчивость
Danh từ
- строгость [tính, sự] nghiêm khắc, nghiêm ngặt.
- требовательный Cầu toàn, kén chọn.
- превередность [sự] khó tính, [tính] hay bắt bẻ.
- почерка и т. п. [sự] rõ nét, rõ ràng, chân phương.
Biến cách của разбо́рчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разбо́рчивость | разбо́рчивости |
| Sinh cách кого? чего? | разбо́рчивости | разбо́рчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | разбо́рчивости | разбо́рчивостям |
| Đối cách кого? что? | разбо́рчивость | разбо́рчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | разбо́рчивостью | разбо́рчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | разбо́рчивости | разбо́рчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разборчивость nghĩa là gì?
разборчивость (danh từ) nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cầu toàn, kén chọn.
разборчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбо́рчивость (phiên âm Latinh razbórčivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.