разбо́рчивый
Dấu sắc trên разбо́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбо́рчивый nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cầu toàn, kén chọn.
Nghĩa của разбо́рчивый
Tính từ
- строгий Nghiêm khắc, nghiêm ngặt.
- требовательный Cầu toàn, kén chọn.
- привередливый Khó tính, hay bắt bẻ.
- разборчивый покупа́тельngười mua khó tính
- разборчивый в еде́khảnh ăn, kén ăn
- чёткий Rõ nét, rõ ràng, chân phương.
Biến cách của разбо́рчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разбо́рчивый | разбо́рчивое | разбо́рчивая | разбо́рчивые |
| Sinh cách | разбо́рчивого | разбо́рчивого | разбо́рчивой | разбо́рчивых |
| Tặng cách | разбо́рчивому | разбо́рчивому | разбо́рчивой | разбо́рчивым |
| Đối cách | разбо́рчивый / разбо́рчивого | разбо́рчивое | разбо́рчивую | разбо́рчивые / разбо́рчивых |
| Công cụ cách | разбо́рчивым | разбо́рчивым | разбо́рчивой | разбо́рчивыми |
| Giới cách | разбо́рчивом | разбо́рчивом | разбо́рчивой | разбо́рчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của разбо́рчивый
Câu ví dụ với разбо́рчивый
- Я очень разборчивый. Tôi khá là kén chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5913673
- Я очень разборчив. Tôi khá là kén chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5913672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разборчивый nghĩa là gì?
разборчивый (tính từ) nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cầu toàn, kén chọn.
разборчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбо́рчивый (phiên âm Latinh razbórčivyj, IPA [rɐzˈbort͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.