TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разбо́рчивый

razbórčivyj[rɐzˈbort͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разбо́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разбо́рчивый nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cầu toàn, kén chọn.

Nghĩa của разбо́рчивый

Tính từ

  1. строгий Nghiêm khắc, nghiêm ngặt.
  2. требовательный Cầu toàn, kén chọn.
  3. привередливый Khó tính, hay bắt bẻ.
    • разборчивый покупа́тельngười mua khó tính
    • разборчивый в еде́khảnh ăn, kén ăn
  4. чёткий Rõ nét, rõ ràng, chân phương.

Biến cách của разбо́рчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразбо́рчивыйразбо́рчивоеразбо́рчиваяразбо́рчивые
Sinh cáchразбо́рчивогоразбо́рчивогоразбо́рчивойразбо́рчивых
Tặng cáchразбо́рчивомуразбо́рчивомуразбо́рчивойразбо́рчивым
Đối cáchразбо́рчивый / разбо́рчивогоразбо́рчивоеразбо́рчивуюразбо́рчивые / разбо́рчивых
Công cụ cáchразбо́рчивымразбо́рчивымразбо́рчивойразбо́рчивыми
Giới cáchразбо́рчивомразбо́рчивомразбо́рчивойразбо́рчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của разбо́рчивый

Câu ví dụ với разбо́рчивый

  • Я очень разборчивый. Tôi khá là kén chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5913673
  • Я очень разборчив. Tôi khá là kén chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5913672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

разборчивый nghĩa là gì?

разборчивый (tính từ) nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cầu toàn, kén chọn.

разборчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разбо́рчивый (phiên âm Latinh razbórčivyj, IPA [rɐzˈbort͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.