разбра́сываться
Dấu sắc trên разбра́сываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбра́сываться nghĩa là ôm đồm nhiều việc, phân tán lực lượng.
Nghĩa của разбра́сываться
Động từ
- Ôm đồm nhiều việc, phân tán lực lượng, rải mành mành.
Chia động từ разбра́сываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разбра́сываюсь |
| ты | разбра́сываешься |
| он / она́ / оно́ | разбра́сывается |
| мы | разбра́сываемся |
| вы | разбра́сываетесь |
| они́ | разбра́сываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разбрасываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разбра́сывался |
| Giống cái (она́) | разбра́сывалась |
| Giống trung (оно́) | разбра́сывалось |
| Số nhiều (они́) | разбра́сывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разбра́сывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разбра́сывайтесь |
Câu hỏi thường gặp
разбрасываться nghĩa là gì?
разбрасываться (động từ) nghĩa là ôm đồm nhiều việc, phân tán lực lượng.
разбрасываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбра́сываться (phiên âm Latinh razbrásyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.