разбреда́ться
Dấu sắc trên разбреда́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбреда́ться nghĩa là tản đi, đi tản ra.
Nghĩa của разбреда́ться
Động từ
- Tản đi, đi tản ra.
- разбрести́сь в ра́зве сто́роныtản đi khắp mọi ngả, đi tản ra khắp mọi phía
- разбрести́сь по дма́мtản về nhà, ai về nhà nấy
- перен.phân tán, tản mạn, không tập trung
Cặp thể của разбреда́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разбреда́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разбреда́юсь |
| ты | разбреда́ешься |
| он / она́ / оно́ | разбреда́ется |
| мы | разбреда́емся |
| вы | разбреда́етесь |
| они́ | разбреда́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разбредаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разбреда́лся |
| Giống cái (она́) | разбреда́лась |
| Giống trung (оно́) | разбреда́лось |
| Số nhiều (они́) | разбреда́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разбреда́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разбреда́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
разбредаться nghĩa là gì?
разбредаться (động từ) nghĩa là tản đi, đi tản ra.
разбредаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбреда́ться (phiên âm Latinh razbredátʹsja, IPA [rəzbrʲɪˈdat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.