разведочный
razvedočnyj
giọng máy của trình duyệt
разведочный nghĩa là điều tra.
Nghĩa của разведочный
Tính từ
- Thuộc về thăm dò, điều tra; (quân sự) [thuộc về] tình báo, trinh sát quân báo, thám thính, trinh thám, do thám.
- разве́дочные рабо́тыcông việc thăm dò (điều tra)
- разве́дочный отря́дđội tình báo (trinh sát, quân báo)
Câu hỏi thường gặp
разведочный nghĩa là gì?
разведочный (tính từ) nghĩa là điều tra.
разведочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разведочный (phiên âm Latinh razvedočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.