разведслу́жба
Dấu sắc trên разведслу́жба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разведслу́жба nghĩa là tình báo, trinh sát.
Nghĩa của разведслу́жба
Danh từ
- [Cục, cơ quan] tình báo, trinh sát.
Biến cách của разведслу́жба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разведслу́жба | разведслу́жбы |
| Sinh cách кого? чего? | разведслу́жбы | разведслу́жб |
| Tặng cách кому? чему? | разведслу́жбе | разведслу́жбам |
| Đối cách кого? что? | разведслу́жбу | разведслу́жбы |
| Công cụ cách кем? чем? | разведслу́жбой | разведслу́жбами |
| Giới cách о ком? о чём? | разведслу́жбе | разведслу́жбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разведслужба nghĩa là gì?
разведслужба (danh từ) nghĩa là tình báo, trinh sát.
разведслужба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разведслу́жба (phiên âm Latinh razvedslúžba, IPA [rɐzˌvʲet͡s ˈsɫuʐbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.