разведшко́ла
giống cáibất động vật
razvedškóla
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên разведшко́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разведшко́ла nghĩa là trường tình báo.
Nghĩa của разведшко́ла
Danh từ
- Trường tình báo (trinh sát).
Biến cách của разведшко́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разведшко́ла | разведшко́лы |
| Sinh cách кого? чего? | разведшко́лы | разведшко́л |
| Tặng cách кому? чему? | разведшко́ле | разведшко́лам |
| Đối cách кого? что? | разведшко́лу | разведшко́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | разведшко́лой | разведшко́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | разведшко́ле | разведшко́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разведшкола nghĩa là gì?
разведшкола (danh từ) nghĩa là trường tình báo.
разведшкола đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разведшко́ла (phiên âm Latinh razvedškóla); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.