разве́дывательный
Dấu sắc trên разве́дывательный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разве́дывательный nghĩa là trinh sát, quân báo.
Nghĩa của разве́дывательный
Tính từ
- Thuộc về tình báo, trinh sát, quân báo, thám thính, trinh thám, do thám.
- разведывательный отдел, разве́дывательное отделе́ниеban tình báo (trinh sát, quân báo)
- разве́дывательные да́нные, разве́дывательные све́денияtài liệu tình báo (trinh sát, quân báo)
- разведывательный самолёт[chiếc] máy bay trinh sát, phi cơ thám thính
- разведывательный полётchuyến bay trinh sát (do thám, dò xét)
Biến cách của разве́дывательный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разве́дывательный | разве́дывательное | разве́дывательная | разве́дывательные |
| Sinh cách | разве́дывательного | разве́дывательного | разве́дывательной | разве́дывательных |
| Tặng cách | разве́дывательному | разве́дывательному | разве́дывательной | разве́дывательным |
| Đối cách | разве́дывательный / разве́дывательного | разве́дывательное | разве́дывательную | разве́дывательные / разве́дывательных |
| Công cụ cách | разве́дывательным | разве́дывательным | разве́дывательной | разве́дывательными |
| Giới cách | разве́дывательном | разве́дывательном | разве́дывательной | разве́дывательных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разведывательный nghĩa là gì?
разведывательный (tính từ) nghĩa là trinh sát, quân báo.
разведывательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разве́дывательный (phiên âm Latinh razvédyvatelʹnyj, IPA [rɐzˈvʲedɨvətʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.