TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разведённый

giống đựcđộng vật
razvedjónnyj[rəzvʲɪˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

разведённый nghĩa là đã ly dị, đã ly hôn, người ly dị vợ, người ly dị chồng.

Nghĩa của разведённый

Tính từ

  1. Đã ly dị, đã ly hôn.

Danh từ

  1. Người ly dị vợ, người ly dị chồng.

Biến cách của разведённый (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разведённыйразведённые
Sinh cách кого? чего?разведённогоразведённых
Tặng cách кому? чему?разведённомуразведённым
Đối cách кого? что?разведённогоразведённых
Công cụ cách кем? чем?разведённымразведёнными
Giới cách о ком? о чём?разведённомразведённых

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

разведённый nghĩa là gì?

разведённый (tính từ, danh từ) nghĩa là đã ly dị, đã ly hôn, người ly dị vợ, người ly dị chồng.

разведённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разведённый (phiên âm Latinh razvedjónnyj, IPA [rəzvʲɪˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.