разведённый
разведённый nghĩa là đã ly dị, đã ly hôn, người ly dị vợ, người ly dị chồng.
Nghĩa của разведённый
Tính từ
- Đã ly dị, đã ly hôn.
Danh từ
- Người ly dị vợ, người ly dị chồng.
Biến cách của разведённый (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разведённый | разведённые |
| Sinh cách кого? чего? | разведённого | разведённых |
| Tặng cách кому? чему? | разведённому | разведённым |
| Đối cách кого? что? | разведённого | разведённых |
| Công cụ cách кем? чем? | разведённым | разведёнными |
| Giới cách о ком? о чём? | разведённом | разведённых |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
разведённый nghĩa là gì?
разведённый (tính từ, danh từ) nghĩa là đã ly dị, đã ly hôn, người ly dị vợ, người ly dị chồng.
разведённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разведённый (phiên âm Latinh razvedjónnyj, IPA [rəzvʲɪˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.