TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разве́систый

razvésistyj[rɐzˈvʲesʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разве́систый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разве́систый nghĩa là có cành tỏaxuống, cành lòa xòa.

Nghĩa của разве́систый

Tính từ

  1. Có cành tỏaxuống, cành lòa xòa, cành trũi.

Biến cách của разве́систый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразве́систыйразве́систоеразве́систаяразве́систые
Sinh cáchразве́систогоразве́систогоразве́систойразве́систых
Tặng cáchразве́систомуразве́систомуразве́систойразве́систым
Đối cáchразве́систый / разве́систогоразве́систоеразве́систуюразве́систые / разве́систых
Công cụ cáchразве́систымразве́систымразве́систойразве́систыми
Giới cáchразве́систомразве́систомразве́систойразве́систых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của разве́систый

So sánh hơn(по)разве́систее

Câu hỏi thường gặp

развесистый nghĩa là gì?

развесистый (tính từ) nghĩa là có cành tỏaxuống, cành lòa xòa.

развесистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разве́систый (phiên âm Latinh razvésistyj, IPA [rɐzˈvʲesʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.