развесёлый
razvesjólyj
giọng máy của trình duyệt
развесёлый nghĩa là rất vui, vui nhộn.
Nghĩa của развесёлый
Tính từ
- Rất vui, vui nhộn, vui vẻ.
Biến cách của развесёлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | развесёлый | развесёлое | развесёлая | развесёлые |
| Sinh cách | развесёлого | развесёлого | развесёлой | развесёлых |
| Tặng cách | развесёлому | развесёлому | развесёлой | развесёлым |
| Đối cách | развесёлый | развесёлое | развесёлую | развесёлые |
| Công cụ cách | развесёлым | развесёлым | развесёлой | развесёлыми |
| Giới cách | развесёлом | развесёлом | развесёлой | развесёлых |
| Dạng ngắn | -а́ | *развесе́ло | *развесе́ла | развесёлы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
развесёлый nghĩa là gì?
развесёлый (tính từ) nghĩa là rất vui, vui nhộn.
развесёлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là развесёлый (phiên âm Latinh razvesjólyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.