TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развесёлый

razvesjólyj giọng máy của trình duyệt

развесёлый nghĩa là rất vui, vui nhộn.

Nghĩa của развесёлый

Tính từ

  1. Rất vui, vui nhộn, vui vẻ.

Biến cách của развесёлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразвесёлыйразвесёлоеразвесёлаяразвесёлые
Sinh cáchразвесёлогоразвесёлогоразвесёлойразвесёлых
Tặng cáchразвесёломуразвесёломуразвесёлойразвесёлым
Đối cáchразвесёлыйразвесёлоеразвесёлуюразвесёлые
Công cụ cáchразвесёлымразвесёлымразвесёлойразвесёлыми
Giới cáchразвесёломразвесёломразвесёлойразвесёлых
Dạng ngắn-а́*развесе́ло*развесе́ларазвесёлы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

развесёлый nghĩa là gì?

развесёлый (tính từ) nghĩa là rất vui, vui nhộn.

развесёлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развесёлый (phiên âm Latinh razvesjólyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.