разветвле́ние
Dấu sắc trên разветвле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разветвле́ние nghĩa là sự phân nhánh, chia nhánh, chỗ ngã ba.
Nghĩa của разветвле́ние
Danh từ
- Sự phân nhánh, chia nhánh, ra nhánh, phân chia; đẻ cành ((khẩu ngữ)).
- месмо Chỗ ngã ba.
- разветвление доро́гиchỗ ngã ba đường, chỗ đường nhánh
- ответсвление, отрасль Ngành, bộ môn.
Biến cách của разветвле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разветвле́ние | разветвле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разветвле́ния | разветвле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разветвле́нию | разветвле́ниям |
| Đối cách кого? что? | разветвле́ние | разветвле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разветвле́нием | разветвле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разветвле́нии | разветвле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разветвление nghĩa là gì?
разветвление (danh từ) nghĩa là sự phân nhánh, chia nhánh, chỗ ngã ba.
разветвление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разветвле́ние (phiên âm Latinh razvetvlénije, IPA [rəzvʲɪtˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.