TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разветвле́ние

giống trungbất động vật
razvetvlénije[rəzvʲɪtˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разветвле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разветвле́ние nghĩa là sự phân nhánh, chia nhánh, chỗ ngã ba.

Nghĩa của разветвле́ние

Danh từ

  1. Sự phân nhánh, chia nhánh, ra nhánh, phân chia; đẻ cành ((khẩu ngữ)).
  2. месмо Chỗ ngã ba.
    • разветвление доро́гиchỗ ngã ba đường, chỗ đường nhánh
  3. ответсвление, отрасль Ngành, bộ môn.

Biến cách của разветвле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разветвле́ниеразветвле́ния
Sinh cách кого? чего?разветвле́нияразветвле́ний
Tặng cách кому? чему?разветвле́ниюразветвле́ниям
Đối cách кого? что?разветвле́ниеразветвле́ния
Công cụ cách кем? чем?разветвле́ниемразветвле́ниями
Giới cách о ком? о чём?разветвле́нииразветвле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

разветвление nghĩa là gì?

разветвление (danh từ) nghĩa là sự phân nhánh, chia nhánh, chỗ ngã ba.

разветвление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разветвле́ние (phiên âm Latinh razvetvlénije, IPA [rəzvʲɪtˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.