разветвля́ться
Dấu sắc trên разветвля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разветвля́ться nghĩa là phân nhánh, chia nhánh, rẽ nhánh.
Nghĩa của разветвля́ться
Động từ
- Phân nhánh, chia nhánh, ra nhánh, phân chia; đẻ cành ((khẩu ngữ)).
- о дороге и т. п. Phân nhánh, rẽ nhánh, rẽ ra.
Chia động từ разветвля́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разветвля́юсь |
| ты | разветвля́ешься |
| он / она́ / оно́ | разветвля́ется |
| мы | разветвля́емся |
| вы | разветвля́етесь |
| они́ | разветвля́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разветвля́лся |
| Giống cái (она́) | разветвля́лась |
| Giống trung (оно́) | разветвля́лось |
| Số nhiều (они́) | разветвля́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разветвля́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разветвля́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
разветвляться nghĩa là gì?
разветвляться (động từ) nghĩa là phân nhánh, chia nhánh, rẽ nhánh.
разветвляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разветвля́ться (phiên âm Latinh razvetvljátʹsja, IPA [rəzvʲɪtˈvlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.