разви́лина
Dấu sắc trên разви́лина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разви́лина nghĩa là chạc, chạc hai.
Nghĩa của разви́лина
Danh từ
- Chạc, chạc hai, chỗ chìa cành, chỗ phân nhánh, nạng chạng hai.
- разви́лина доро́ги[chỗ] ngã ba đường
Biến cách của разви́лина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разви́лина | разви́лины |
| Sinh cách кого? чего? | разви́лины | разви́лин |
| Tặng cách кому? чему? | разви́лине | разви́линам |
| Đối cách кого? что? | разви́лину | разви́лины |
| Công cụ cách кем? чем? | разви́линой | разви́линами |
| Giới cách о ком? о чём? | разви́лине | разви́линах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
развилина nghĩa là gì?
развилина (danh từ) nghĩa là chạc, chạc hai.
развилина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разви́лина (phiên âm Latinh razvílina, IPA [rɐzˈvʲilʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.