разви́нченный
Dấu sắc trên разви́нченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разви́нченный nghĩa là mất bình tĩnh, nổi nóng, õng ẹo, uốn éo.
Nghĩa của разви́нченный
Tính từ
- потерявший выдержку Mất bình tĩnh, nổi nóng, nóng nảy.
- нетвёрдый, вертлявый Õng ẹo, uốn éo.
- идти́ разви́нченныйой похо́дкойđi õng ẹo
Biến cách của разви́нченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разви́нченный | разви́нченное | разви́нченная | разви́нченные |
| Sinh cách | разви́нченного | разви́нченного | разви́нченной | разви́нченных |
| Tặng cách | разви́нченному | разви́нченному | разви́нченной | разви́нченным |
| Đối cách | разви́нченный | разви́нченное | разви́нченную | разви́нченные |
| Công cụ cách | разви́нченным | разви́нченным | разви́нченной | разви́нченными |
| Giới cách | разви́нченном | разви́нченном | разви́нченной | разви́нченных |
| Dạng ngắn | разви́нчен | разви́нченно | разви́нченна | разви́нченны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
развинченный nghĩa là gì?
развинченный (tính từ) nghĩa là mất bình tĩnh, nổi nóng, õng ẹo, uốn éo.
развинченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разви́нченный (phiên âm Latinh razvínčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.