TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разви́нченный

razvínčennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разви́нченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разви́нченный nghĩa là mất bình tĩnh, nổi nóng, õng ẹo, uốn éo.

Nghĩa của разви́нченный

Tính từ

  1. потерявший выдержку Mất bình tĩnh, nổi nóng, nóng nảy.
  2. нетвёрдый, вертлявый Õng ẹo, uốn éo.
    • идти́ разви́нченныйой похо́дкойđi õng ẹo

Biến cách của разви́нченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразви́нченныйразви́нченноеразви́нченнаяразви́нченные
Sinh cáchразви́нченногоразви́нченногоразви́нченнойразви́нченных
Tặng cáchразви́нченномуразви́нченномуразви́нченнойразви́нченным
Đối cáchразви́нченныйразви́нченноеразви́нченнуюразви́нченные
Công cụ cáchразви́нченнымразви́нченнымразви́нченнойразви́нченными
Giới cáchразви́нченномразви́нченномразви́нченнойразви́нченных
Dạng ngắnразви́нченразви́нченноразви́нченнаразви́нченны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

развинченный nghĩa là gì?

развинченный (tính từ) nghĩa là mất bình tĩnh, nổi nóng, õng ẹo, uốn éo.

развинченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разви́нченный (phiên âm Latinh razvínčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.