разви́тие
Dấu sắc trên разви́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разви́тие nghĩa là sự phát triển, mở mang.
Nghĩa của разви́тие
Danh từ
- Sự phát triển, mở mang, khuyếch trương, phát huy, phát dục (научн.); (эволюция) [sự] tiến hóa, tiến triển, biến chuyển; (прогресс) [sự] tiến bộ.
- у́мственное развитие[sự] phát triển trí lực, mở mang trí tuệ
- развитие наро́дного хозя́йства[sự] phát triển của nền kinh tế quốc dân
- развитие собы́тий[sự] tiến triển của các sự kiện, diễn biến của tình hình
- о́бщее развитие[sự] phát triển chung
Biến cách của разви́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разви́тие | разви́тия |
| Sinh cách кого? чего? | разви́тия | разви́тий |
| Tặng cách кому? чему? | разви́тию | разви́тиям |
| Đối cách кого? что? | разви́тие | разви́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | разви́тием | разви́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | разви́тии | разви́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разви́тие
Đồng nghĩa
Họ từ của разви́тие
Câu ví dụ với разви́тие
- Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
- Если тебе скучно, можешь принять участие в развитии Татоэбы. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552131
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
развитие nghĩa là gì?
развитие (danh từ) nghĩa là sự phát triển, mở mang.
развитие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разви́тие (phiên âm Latinh razvítije, IPA [rɐzˈvʲitʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.