TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разви́тие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
razvítije[rɐzˈvʲitʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разви́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разви́тие nghĩa là sự phát triển, mở mang.

Nghĩa của разви́тие

Danh từ

  1. Sự phát triển, mở mang, khuyếch trương, phát huy, phát dục (научн.); (эволюция) [sự] tiến hóa, tiến triển, biến chuyển; (прогресс) [sự] tiến bộ.
    • у́мственное развитие[sự] phát triển trí lực, mở mang trí tuệ
    • развитие наро́дного хозя́йства[sự] phát triển của nền kinh tế quốc dân
    • развитие собы́тий[sự] tiến triển của các sự kiện, diễn biến của tình hình
    • о́бщее развитие[sự] phát triển chung

Biến cách của разви́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разви́тиеразви́тия
Sinh cách кого? чего?разви́тияразви́тий
Tặng cách кому? чему?разви́тиюразви́тиям
Đối cách кого? что?разви́тиеразви́тия
Công cụ cách кем? чем?разви́тиемразви́тиями
Giới cách о ком? о чём?разви́тииразви́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разви́тие

Đồng nghĩa

Họ từ của разви́тие

Câu ví dụ với разви́тие

  • Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
  • Если тебе скучно, можешь принять участие в развитии Татоэбы. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552131

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

развитие nghĩa là gì?

развитие (danh từ) nghĩa là sự phát triển, mở mang.

развитие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разви́тие (phiên âm Latinh razvítije, IPA [rɐzˈvʲitʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.