TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развлека́тельный

razvlekátelʹnyj[rəzvlʲɪˈkatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên развлека́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

развлека́тельный nghĩa là để giải trí, tiêu khiển.

Nghĩa của развлека́тельный

Tính từ

  1. Để giải trí, tiêu khiển.

Biến cách của развлека́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразвлека́тельныйразвлека́тельноеразвлека́тельнаяразвлека́тельные
Sinh cáchразвлека́тельногоразвлека́тельногоразвлека́тельнойразвлека́тельных
Tặng cáchразвлека́тельномуразвлека́тельномуразвлека́тельнойразвлека́тельным
Đối cáchразвлека́тельный / развлека́тельногоразвлека́тельноеразвлека́тельнуюразвлека́тельные / развлека́тельных
Công cụ cáchразвлека́тельнымразвлека́тельнымразвлека́тельнойразвлека́тельными
Giới cáchразвлека́тельномразвлека́тельномразвлека́тельнойразвлека́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

развлекательный nghĩa là gì?

развлекательный (tính từ) nghĩa là để giải trí, tiêu khiển.

развлекательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развлека́тельный (phiên âm Latinh razvlekátelʹnyj, IPA [rəzvlʲɪˈkatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.