разворча́ться
Dấu sắc trên разворча́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разворча́ться nghĩa là lầu bàu mãi, cằn nhằn mãi.
Nghĩa của разворча́ться
Động từ
- Bắt đầu càu nhàu mãi, lầu bàu mãi, cằn nhằn mãi.
Chia động từ разворча́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разворчу́сь |
| ты | разворчи́шься |
| он / она́ / оно́ | разворчи́тся |
| мы | разворчи́мся |
| вы | разворчи́тесь |
| они́ | разворча́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разворча́лся |
| Giống cái (она́) | разворча́лась |
| Giống trung (оно́) | разворча́лось |
| Số nhiều (они́) | разворча́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разворчи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разворчи́тесь |
Câu hỏi thường gặp
разворчаться nghĩa là gì?
разворчаться (động từ) nghĩa là lầu bàu mãi, cằn nhằn mãi.
разворчаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разворча́ться (phiên âm Latinh razvorčátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.