TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разворо́т

giống đựcbất động vật
razvorót[rəzvɐˈrot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разворо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разворо́т nghĩa là phát triển, tiến triển, khúc quanh.

Nghĩa của разворо́т

Danh từ

  1. khẩu ngữ развитие [sự] phát triển, tiến triển, mở mang.
  2. поворот Khúc quanh.
  3. вернутренняя сторона листа, обложки и т. п. Trang ruột, trang đôi, hai trang in liền.

Biến cách của разворо́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разворо́тразворо́ты
Sinh cách кого? чего?разворо́таразворо́тов
Tặng cách кому? чему?разворо́туразворо́там
Đối cách кого? что?разворо́тразворо́ты
Công cụ cách кем? чем?разворо́томразворо́тами
Giới cách о ком? о чём?разворо́теразворо́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разворо́т

Đồng nghĩa

Họ từ của разворо́т

Câu hỏi thường gặp

разворот nghĩa là gì?

разворот (danh từ) nghĩa là phát triển, tiến triển, khúc quanh.

разворот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разворо́т (phiên âm Latinh razvorót, IPA [rəzvɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.