разворо́т
Dấu sắc trên разворо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разворо́т nghĩa là phát triển, tiến triển, khúc quanh.
Nghĩa của разворо́т
Danh từ
- khẩu ngữ развитие [sự] phát triển, tiến triển, mở mang.
- поворот Khúc quanh.
- вернутренняя сторона листа, обложки и т. п. Trang ruột, trang đôi, hai trang in liền.
Biến cách của разворо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разворо́т | разворо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | разворо́та | разворо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | разворо́ту | разворо́там |
| Đối cách кого? что? | разворо́т | разворо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | разворо́том | разворо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | разворо́те | разворо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разворо́т
Đồng nghĩa
Họ từ của разворо́т
Câu hỏi thường gặp
разворот nghĩa là gì?
разворот (danh từ) nghĩa là phát triển, tiến triển, khúc quanh.
разворот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разворо́т (phiên âm Latinh razvorót, IPA [rəzvɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.