TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развра́т

giống đựcbất động vật
razvrát[rɐzˈvrat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên развра́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

развра́т nghĩa là dâm dục, dâm đãng, trụy lạc, đồi trụy.

Nghĩa của развра́т

Danh từ

  1. половая распущенность [sự] dâm dục, dâm đãng, dâm dật, dâm ô, trác táng, tà dâm.
  2. испорченность нравов [sự] trụy lạc, đồi trụy, sa ngã, hủ hóa, sa đọa, hư hỏng.
  3. khẩu ngữ избалованнотсь Thói hư, tật xấu.

Biến cách của развра́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?развра́тразвра́ты
Sinh cách кого? чего?развра́таразвра́тов
Tặng cách кому? чему?развра́туразвра́там
Đối cách кого? что?развра́тразвра́ты
Công cụ cách кем? чем?развра́томразвра́тами
Giới cách о ком? о чём?развра́теразвра́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

разврат nghĩa là gì?

разврат (danh từ) nghĩa là dâm dục, dâm đãng, trụy lạc, đồi trụy.

разврат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развра́т (phiên âm Latinh razvrát, IPA [rɐzˈvrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.