разгильдя́йство
Dấu sắc trên разгильдя́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разгильдя́йство nghĩa là lơ là, cẩu thả.
Nghĩa của разгильдя́йство
Danh từ
- khẩu ngữ [thái độ, thói] lơ là, cẩu thả, ẩu tả, làm ẩu, làm dối.
Biến cách của разгильдя́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разгильдя́йство | разгильдя́йства |
| Sinh cách кого? чего? | разгильдя́йства | разгильдя́йств |
| Tặng cách кому? чему? | разгильдя́йству | разгильдя́йствам |
| Đối cách кого? что? | разгильдя́йство | разгильдя́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | разгильдя́йством | разгильдя́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | разгильдя́йстве | разгильдя́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разгильдяйство nghĩa là gì?
разгильдяйство (danh từ) nghĩa là lơ là, cẩu thả.
разгильдяйство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгильдя́йство (phiên âm Latinh razgilʹdjájstvo, IPA [rəzɡʲɪlʲˈdʲæjstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.