разглаго́льствовать
Dấu sắc trên разглаго́льствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разглаго́льствовать nghĩa là nói ba hoa, nói huyên thuyên.
Nghĩa của разглаго́льствовать
Động từ
- khẩu ngữ Nói ba hoa, nói huyên thuyên, tán gẫu, bán phiếm, tán phiệu, bằng hoa rỗng tuếch. о + giới cách
Chia động từ разглаго́льствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разглаго́льствую |
| ты | разглаго́льствуешь |
| он / она́ / оно́ | разглаго́льствует |
| мы | разглаго́льствуем |
| вы | разглаго́льствуете |
| они́ | разглаго́льствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разглагольствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разглаго́льствовал |
| Giống cái (она́) | разглаго́льствовала |
| Giống trung (оно́) | разглаго́льствовало |
| Số nhiều (они́) | разглаго́льствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разглаго́льствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разглаго́льствуйте |
Câu hỏi thường gặp
разглагольствовать nghĩa là gì?
разглагольствовать (động từ) nghĩa là nói ba hoa, nói huyên thuyên.
разглагольствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разглаго́льствовать (phiên âm Latinh razglagólʹstvovatʹ, IPA [rəzɡɫɐˈɡolʲstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.