TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разглаго́льствовать

thể chưa hoàn thành
razglagólʹstvovatʹ[rəzɡɫɐˈɡolʲstvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разглаго́льствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разглаго́льствовать nghĩa là nói ba hoa, nói huyên thuyên.

Nghĩa của разглаго́льствовать

Động từ

  1. khẩu ngữ Nói ba hoa, nói huyên thuyên, tán gẫu, bán phiếm, tán phiệu, bằng hoa rỗng tuếch. о + giới cách

Chia động từ разглаго́льствовать

NgôiHiện tại
яразглаго́льствую
тыразглаго́льствуешь
он / она́ / оно́разглаго́льствует
мыразглаго́льствуем
выразглаго́льствуете
они́разглаго́льствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разглагольствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)разглаго́льствовал
Giống cái (она́)разглаго́льствовала
Giống trung (оно́)разглаго́льствовало
Số nhiều (они́)разглаго́льствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)разглаго́льствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)разглаго́льствуйте

Câu hỏi thường gặp

разглагольствовать nghĩa là gì?

разглагольствовать (động từ) nghĩa là nói ba hoa, nói huyên thuyên.

разглагольствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разглаго́льствовать (phiên âm Latinh razglagólʹstvovatʹ, IPA [rəzɡɫɐˈɡolʲstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.