разгововаривать
thể chưa hoàn thành
razgovovarivatʹ
giọng máy của trình duyệt
разгововаривать nghĩa là nói, nói chuyện.
Nghĩa của разгововаривать
Động từ
- Nói, nói chuyện, chuyện trò, chuyện vãn, đàm thoại, đàm luận, đàm đạo; chuyện gẫu, bù khú ((khẩu ngữ)).
- я не с ва́ми разговова́риватьаю!tôi nói không phải với anh đâu!
- разговова́ривать с сами́м собойnói một mình
- он сли́шком много́ разговова́риватьаетnó nói nhiều quá
- разговова́ривать о му́зыкеnói chuyện (chuyện trò) về âm nhạc
- khẩu ngữ поддерживать общение с кем-л. Giao thiệp, giao tiếp, đi lại, chơi. с + công cụ cách
- мы с ним не разговова́риватьаемtôi không thèm chơi với nó, tôi không muốn giao thiệp với nó, tôi chẳng muốn nói chuyện với nó
Câu hỏi thường gặp
разгововаривать nghĩa là gì?
разгововаривать (động từ) nghĩa là nói, nói chuyện.
разгововаривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгововаривать (phiên âm Latinh razgovovarivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.