разгово́р
Dấu sắc trên разгово́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разгово́р nghĩa là cuộc nói chuyện, đàm thoại.
Nghĩa của разгово́р
Danh từ
- Cuộc nói chuyện, đàm thoại, hội thoại, đàm luận, đàm đạo, mạn đàm.
- име́ть крупный разгово́р с ке́м-л.có một cuộc chuyện quan trọng (gay go, khó chịu) với ai
- перемени́ть разгово́рchuyển sang chuyện khác, thay đổi câu chuyện, nói sang chuyện khác
- оста́вим э́тот разгово́рhãy gác sang chuyện ấy lại
- обыкн. мн.разгово́ры — разг. — (толки, пересуды) — đều lên tiếng, điều ong tiếng ve, tiếng đồn
- без ли́шних разгово́ровthực hiện ngay, đi làm ngay, không nói lôi thôi gì cả, không bàn lui bàn tới gì cả
- и никаки́х разгово́ров!không lôi thôi gì cả!, không một hai gì cả!; không oong đơ gì cả! (разг.)
- э́то друго́й разгово́рđó là chuyện khác rồi, như thế thì được
- каки́е мо́гут быть разгово́ры!còn phải nói gì nữa!, tất nhiên rồi!
Biến cách của разгово́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разгово́р | разгово́ры |
| Sinh cách кого? чего? | разгово́ра | разгово́ров |
| Tặng cách кому? чему? | разгово́ру | разгово́рам |
| Đối cách кого? что? | разгово́р | разгово́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | разгово́ром | разгово́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | разгово́ре | разгово́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разгово́р
Đồng nghĩa
Họ từ của разгово́р
Câu ví dụ với разгово́р
- Он случайно подслушал этот разговор. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991223
- Я случайно услышал ваш разговор. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3289947
- Я подслушал ваш разговор. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3289946
- Трудно поддерживать разговор с тем, кто говорит только "да" и "нет". Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1798418
- Мы избегаем разговоров о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640026
- Слушайся без разговоров. Cứ nghe lời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13845083
- Слушайтесь без разговоров. Cứ nghe lời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13845084
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разговор nghĩa là gì?
разговор (danh từ) nghĩa là cuộc nói chuyện, đàm thoại.
разговор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгово́р (phiên âm Latinh razgovór, IPA [rəzɡɐˈvor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.