разгова́ривать
Dấu sắc trên разгова́ривать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разгова́ривать nghĩa là nói, biết nói.
Nghĩa của разгова́ривать
Động từ
- Nói.
- Biết nói.
- Nói chuyện, nói được, trò chuyện.
- Đối thoại.
Chia động từ разгова́ривать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разгова́риваю |
| ты | разгова́риваешь |
| он / она́ / оно́ | разгова́ривает |
| мы | разгова́риваем |
| вы | разгова́риваете |
| они́ | разгова́ривают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разговаривать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разгова́ривал |
| Giống cái (она́) | разгова́ривала |
| Giống trung (оно́) | разгова́ривало |
| Số nhiều (они́) | разгова́ривали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разгова́ривай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разгова́ривайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разгова́ривать
Đồng nghĩa
Họ từ của разгова́ривать
Câu ví dụ với разгова́ривать
- Том изучает сейчас вьетнамский язык, но ещё плохо разговаривает. Tom đang học tiếng Việt, nhưng chưa nói giỏi được.Tatoeba #7292145
- Я не могу разговаривать с девочками. Tôi không thể nói chuyện với các cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3644287
- Они не будут с тобой разговаривать. Họ sẽ không nói chuyện với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955145
- Они не будут с вами разговаривать. Họ sẽ không nói chuyện với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955149
- Они не желают с тобой разговаривать. Họ sẽ không nói chuyện với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955151
- Они не желают с вами разговаривать. Họ sẽ không nói chuyện với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955152
- Ты не хочешь с ней разговаривать? Bạn không muốn nói với cô ấy ư? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4019242
- Вы не хотите с ней разговаривать? Bạn không muốn nói với cô ấy ư? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4019246
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разговаривать nghĩa là gì?
разговаривать (động từ) nghĩa là nói, biết nói.
разговаривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгова́ривать (phiên âm Latinh razgovárivatʹ, IPA [rəzɡɐˈvarʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.