TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разгово́рный

razgovórnyj[rəzɡɐˈvornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разгово́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разгово́рный nghĩa là nôm na.

Nghĩa của разгово́рный

Tính từ

  1. Thuộc về hội thoại, nôm na.
    • разговорный язы́кkhẩu ngữ
    • разговорный стильphong cách hội thoại, lối viết nôm na
    • разгово́рная речьngôn ngữ hội thoại, lối nói nôm na

Biến cách của разгово́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразгово́рныйразгово́рноеразгово́рнаяразгово́рные
Sinh cáchразгово́рногоразгово́рногоразгово́рнойразгово́рных
Tặng cáchразгово́рномуразгово́рномуразгово́рнойразгово́рным
Đối cáchразгово́рный / разгово́рногоразгово́рноеразгово́рнуюразгово́рные / разгово́рных
Công cụ cáchразгово́рнымразгово́рнымразгово́рнойразгово́рными
Giới cáchразгово́рномразгово́рномразгово́рнойразгово́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разговорный nghĩa là gì?

разговорный (tính từ) nghĩa là nôm na.

разговорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разгово́рный (phiên âm Latinh razgovórnyj, IPA [rəzɡɐˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.