разгово́рный
Dấu sắc trên разгово́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разгово́рный nghĩa là nôm na.
Nghĩa của разгово́рный
Tính từ
- Thuộc về hội thoại, nôm na.
- разговорный язы́кkhẩu ngữ
- разговорный стильphong cách hội thoại, lối viết nôm na
- разгово́рная речьngôn ngữ hội thoại, lối nói nôm na
Biến cách của разгово́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разгово́рный | разгово́рное | разгово́рная | разгово́рные |
| Sinh cách | разгово́рного | разгово́рного | разгово́рной | разгово́рных |
| Tặng cách | разгово́рному | разгово́рному | разгово́рной | разгово́рным |
| Đối cách | разгово́рный / разгово́рного | разгово́рное | разгово́рную | разгово́рные / разгово́рных |
| Công cụ cách | разгово́рным | разгово́рным | разгово́рной | разгово́рными |
| Giới cách | разгово́рном | разгово́рном | разгово́рной | разгово́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разговорный nghĩa là gì?
разговорный (tính từ) nghĩa là nôm na.
разговорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгово́рный (phiên âm Latinh razgovórnyj, IPA [rəzɡɐˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.