TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разгово́рчивый

razgovórčivyj[rəzɡɐˈvort͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разгово́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разгово́рчивый nghĩa là thích nói chuyện, hay nói.

Nghĩa của разгово́рчивый

Tính từ

  1. Thích nói chuyện, hay nói, mau miệng.

Biến cách của разгово́рчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразгово́рчивыйразгово́рчивоеразгово́рчиваяразгово́рчивые
Sinh cáchразгово́рчивогоразгово́рчивогоразгово́рчивойразгово́рчивых
Tặng cáchразгово́рчивомуразгово́рчивомуразгово́рчивойразгово́рчивым
Đối cáchразгово́рчивый / разгово́рчивогоразгово́рчивоеразгово́рчивуюразгово́рчивые / разгово́рчивых
Công cụ cáchразгово́рчивымразгово́рчивымразгово́рчивойразгово́рчивыми
Giới cáchразгово́рчивомразгово́рчивомразгово́рчивойразгово́рчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của разгово́рчивый

So sánh hơn(по)разгово́рчивее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разгово́рчивый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với разгово́рчивый

  • Том был разговорчив. Tom nói nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5697702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

разговорчивый nghĩa là gì?

разговорчивый (tính từ) nghĩa là thích nói chuyện, hay nói.

разговорчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разгово́рчивый (phiên âm Latinh razgovórčivyj, IPA [rəzɡɐˈvort͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.