разгово́рчивый
Dấu sắc trên разгово́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разгово́рчивый nghĩa là thích nói chuyện, hay nói.
Nghĩa của разгово́рчивый
Tính từ
- Thích nói chuyện, hay nói, mau miệng.
Biến cách của разгово́рчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разгово́рчивый | разгово́рчивое | разгово́рчивая | разгово́рчивые |
| Sinh cách | разгово́рчивого | разгово́рчивого | разгово́рчивой | разгово́рчивых |
| Tặng cách | разгово́рчивому | разгово́рчивому | разгово́рчивой | разгово́рчивым |
| Đối cách | разгово́рчивый / разгово́рчивого | разгово́рчивое | разгово́рчивую | разгово́рчивые / разгово́рчивых |
| Công cụ cách | разгово́рчивым | разгово́рчивым | разгово́рчивой | разгово́рчивыми |
| Giới cách | разгово́рчивом | разгово́рчивом | разгово́рчивой | разгово́рчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của разгово́рчивый
| So sánh hơn | (по)разгово́рчивее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разгово́рчивый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với разгово́рчивый
- Том был разговорчив. Tom nói nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5697702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разговорчивый nghĩa là gì?
разговорчивый (tính từ) nghĩa là thích nói chuyện, hay nói.
разговорчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгово́рчивый (phiên âm Latinh razgovórčivyj, IPA [rəzɡɐˈvort͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.