TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разгорячённый

razgorjačjónnyj giọng máy của trình duyệt

разгорячённый nghĩa là nóng lên, nóng bừng lên.

Nghĩa của разгорячённый

Tính từ

  1. Nóng lên, nóng bừng lên; (о лице (cũng)) đỏ bừng lên, đỏ gay lên.

Câu hỏi thường gặp

разгорячённый nghĩa là gì?

разгорячённый (tính từ) nghĩa là nóng lên, nóng bừng lên.

разгорячённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разгорячённый (phiên âm Latinh razgorjačjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.