разгорячи́ться
Dấu sắc trên разгорячи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разгорячи́ться nghĩa là nổi nóng, nổi giận, nóng lên, nóng bừng lên.
Nghĩa của разгорячи́ться
Thể hoàn thành của горячи́ться.
Động từ
- Nổi nóng, nổi giận, nổi xung, phát cáu, phát bực.
- Nóng lên, nóng bừng lên.
Cặp thể của разгорячи́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разгорячи́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разгорячу́сь |
| ты | разгорячи́шься |
| он / она́ / оно́ | разгорячи́тся |
| мы | разгорячи́мся |
| вы | разгорячи́тесь |
| они́ | разгоряча́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разгорячи́лся |
| Giống cái (она́) | разгорячи́лась |
| Giống trung (оно́) | разгорячи́лось |
| Số nhiều (они́) | разгорячи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разгорячи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разгорячи́тесь |
Họ từ của разгорячи́ться
Câu hỏi thường gặp
разгорячиться nghĩa là gì?
разгорячиться (động từ) nghĩa là nổi nóng, nổi giận, nóng lên, nóng bừng lên.
разгорячиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгорячи́ться (phiên âm Latinh razgorjačítʹsja, IPA [rəzɡərʲɪˈt͡ɕit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.