разграбле́ние
Dấu sắc trên разграбле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разграбле́ние nghĩa là sự ăn cướp, cướp bóc.
Nghĩa của разграбле́ние
Danh từ
- Sự ăn cướp, cướp bóc, cướp phá, cướp sạch.
Biến cách của разграбле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разграбле́ние | разграбле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разграбле́ния | разграбле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разграбле́нию | разграбле́ниям |
| Đối cách кого? что? | разграбле́ние | разграбле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разграбле́нием | разграбле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разграбле́нии | разграбле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разграбление nghĩa là gì?
разграбление (danh từ) nghĩa là sự ăn cướp, cướp bóc.
разграбление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разграбле́ние (phiên âm Latinh razgrablénije, IPA [rəzɡrɐˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.