разда́точный
Dấu sắc trên разда́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разда́точный nghĩa là phân phối.
Nghĩa của разда́точный
Tính từ
- Thuộc về phân phát, phân phối.
- раздаточный пунктtrạm phân phát
Biến cách của разда́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разда́точный | разда́точное | разда́точная | разда́точные |
| Sinh cách | разда́точного | разда́точного | разда́точной | разда́точных |
| Tặng cách | разда́точному | разда́точному | разда́точной | разда́точным |
| Đối cách | разда́точный / разда́точного | разда́точное | разда́точную | разда́точные / разда́точных |
| Công cụ cách | разда́точным | разда́точным | разда́точной | разда́точными |
| Giới cách | разда́точном | разда́точном | разда́точной | разда́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
раздаточный nghĩa là gì?
раздаточный (tính từ) nghĩa là phân phối.
раздаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разда́точный (phiên âm Latinh razdátočnyj, IPA [rɐzˈdatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.