TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разда́точный

razdátočnyj[rɐzˈdatət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разда́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разда́точный nghĩa là phân phối.

Nghĩa của разда́точный

Tính từ

  1. Thuộc về phân phát, phân phối.
    • раздаточный пунктtrạm phân phát

Biến cách của разда́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразда́точныйразда́точноеразда́точнаяразда́точные
Sinh cáchразда́точногоразда́точногоразда́точнойразда́точных
Tặng cáchразда́точномуразда́точномуразда́точнойразда́точным
Đối cáchразда́точный / разда́точногоразда́точноеразда́точнуюразда́точные / разда́точных
Công cụ cáchразда́точнымразда́точнымразда́точнойразда́точными
Giới cáchразда́точномразда́точномразда́точнойразда́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

раздаточный nghĩa là gì?

раздаточный (tính từ) nghĩa là phân phối.

раздаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разда́точный (phiên âm Latinh razdátočnyj, IPA [rɐzˈdatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.