TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раздвига́ть

thể chưa hoàn thành
razdvigátʹ[rəzdvʲɪˈɡatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раздвига́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раздвига́ть nghĩa là tách ra, vén ra, xê dịch ra, đẩy cách ra.

Nghĩa của раздвига́ть

Động từ

  1. разъединять Tách... ra, vén... ra.
    • раздвига́ть но́гиgiạng chân [ra], chạng chân [ra], doãng chân [ra]
    • раздвига́ть занаве́скиvén màn (rèm), kéo rèm (màn)
  2. отодвигать в стороны Xê dịch ra, đẩy cách ra, đẩy rời ra.
    • раздви́нуть сту́льяxê dịch (đẩy) các ghế ra
  3. заставлять раступиться Làm... tản ra, đẩy... giãn ra, bắt dẹp lối.
    • раздвига́ть толпу́đẩy đám đông giãn ra

Cặp thể của раздвига́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ раздвига́ть

NgôiHiện tại
яраздвига́ю
тыраздвига́ешь
он / она́ / оно́раздвига́ет
мыраздвига́ем
выраздвига́ете
они́раздвига́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + раздвигать.

Quá khứ

Giống đực (он)раздвига́л
Giống cái (она́)раздвига́ла
Giống trung (оно́)раздвига́ло
Số nhiều (они́)раздвига́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)раздвига́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)раздвига́йте

Họ từ của раздвига́ть

Câu hỏi thường gặp

раздвигать nghĩa là gì?

раздвигать (động từ) nghĩa là tách ra, vén ra, xê dịch ra, đẩy cách ra.

раздвигать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раздвига́ть (phiên âm Latinh razdvigátʹ, IPA [rəzdvʲɪˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.