TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раздели́тельный

razdelítelʹnyj[rəzʲdʲɪˈlʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раздели́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раздели́тельный nghĩa là để phân chia, chia tách.

Nghĩa của раздели́тельный

Tính từ

  1. Để phân chia, chia tách, chia, tách.
    • разделительный знакdấu tách
    • раздели́тельная черта́đường chia tách, đường phân chia
    • разделительный сою́з(ngữ pháp) liên từ, phân biệt

Biến cách của раздели́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраздели́тельныйраздели́тельноераздели́тельнаяраздели́тельные
Sinh cáchраздели́тельногораздели́тельногораздели́тельнойраздели́тельных
Tặng cáchраздели́тельномураздели́тельномураздели́тельнойраздели́тельным
Đối cáchраздели́тельный / раздели́тельногораздели́тельноераздели́тельнуюраздели́тельные / раздели́тельных
Công cụ cáchраздели́тельнымраздели́тельнымраздели́тельнойраздели́тельными
Giới cáchраздели́тельномраздели́тельномраздели́тельнойраздели́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разделительный nghĩa là gì?

разделительный (tính từ) nghĩa là để phân chia, chia tách.

разделительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раздели́тельный (phiên âm Latinh razdelítelʹnyj, IPA [rəzʲdʲɪˈlʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.