раздели́тельный
Dấu sắc trên раздели́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раздели́тельный nghĩa là để phân chia, chia tách.
Nghĩa của раздели́тельный
Tính từ
- Để phân chia, chia tách, chia, tách.
- разделительный знакdấu tách
- раздели́тельная черта́đường chia tách, đường phân chia
- разделительный сою́з(ngữ pháp) liên từ, phân biệt
Biến cách của раздели́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раздели́тельный | раздели́тельное | раздели́тельная | раздели́тельные |
| Sinh cách | раздели́тельного | раздели́тельного | раздели́тельной | раздели́тельных |
| Tặng cách | раздели́тельному | раздели́тельному | раздели́тельной | раздели́тельным |
| Đối cách | раздели́тельный / раздели́тельного | раздели́тельное | раздели́тельную | раздели́тельные / раздели́тельных |
| Công cụ cách | раздели́тельным | раздели́тельным | раздели́тельной | раздели́тельными |
| Giới cách | раздели́тельном | раздели́тельном | раздели́тельной | раздели́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разделительный nghĩa là gì?
разделительный (tính từ) nghĩa là để phân chia, chia tách.
разделительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раздели́тельный (phiên âm Latinh razdelítelʹnyj, IPA [rəzʲdʲɪˈlʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.