TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разделя́ться

thể chưa hoàn thành
razdeljátʹsja[rəzʲdʲɪˈlʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разделя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разделя́ться nghĩa là chia ra, phân ra, chia rẽ, phân liệt.

Nghĩa của разделя́ться

Động từ

  1. [Được, bi] chia ra, phân ra, phân chia.
    • охо́тники раздели́лись по́ двоеnhững người đi săn chia ra (phân ra) thành từng tốp hai người
  2. расходиться в чём-л. Chia rẽ, phân liệt, bất đồng, không thống nhất, không nhất trí.
    • голоса́а раздели́лись[những] phiến bầu bị phân tán
    • мне́ния раздели́лисьý kiến bất đồng (không thống nhất, không nhất trí) chia rẽ ý kiến
    • тк. несов.(подразделяться) chia ra, phân ra, phân chia

Chia động từ разделя́ться

NgôiHiện tại
яразделя́юсь
тыразделя́ешься
он / она́ / оно́разделя́ется
мыразделя́емся
выразделя́етесь
они́разделя́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разделяться.

Quá khứ

Giống đực (он)разделя́лся
Giống cái (она́)разделя́лась
Giống trung (оно́)разделя́лось
Số nhiều (они́)разделя́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)разделя́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)разделя́йтесь

Câu hỏi thường gặp

разделяться nghĩa là gì?

разделяться (động từ) nghĩa là chia ra, phân ra, chia rẽ, phân liệt.

разделяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разделя́ться (phiên âm Latinh razdeljátʹsja, IPA [rəzʲdʲɪˈlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.