разделя́ть
Dấu sắc trên разделя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разделя́ть nghĩa là chia, phân, chia rẽ, phân liệt.
Nghĩa của разделя́ть
Động từ
- Chia, phân, phân chia, chia... ra, phân... ra; (распределять) phân phối, phân bối, phân bổ.
- раздели́ть что́-л. пополя́мchia (phân) đôi cái gì, chia (phân) cái gì làm đôi
- раздели́ть что́-л. на ча́стиchia (phân, phân chia) cái gì ra làm nhiều phần
- раздели́ть12 на — 3 chia 12 làm cho 3
- разобщать Chia rẽ, phân liệt, tách... ra, tách rời, phân chia.
- толпа́ раздели́ла насđám đông tách rời chúng tôi ra
- нас разделя́ет про́пастьvực thẳm ngăn cách (chia rẽ, tách rời) chúng ta
- разделя́й и властвуйchia để trị
- испытывать вместе Chia sẻ, chia xẻ, san xẻ, chia.
- присоединяться к чему-л. Đồng ý, tán thành, tán đồng.
- разделя́ть чью́-л. ра́достьchia vui với ai, chia sẻ (chia xẻ, san sẻ) nỗi vui mừng của ai
- разделя́ть мне́ниеtán thành (tán đồng, đồng) ý kiến
Cặp thể của разделя́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разделя́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разделя́ю |
| ты | разделя́ешь |
| он / она́ / оно́ | разделя́ет |
| мы | разделя́ем |
| вы | разделя́ете |
| они́ | разделя́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разделять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разделя́л |
| Giống cái (она́) | разделя́ла |
| Giống trung (оно́) | разделя́ло |
| Số nhiều (они́) | разделя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разделя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разделя́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разделя́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của разделя́ть
Câu ví dụ với разделя́ть
- Разделять чью-то страсть - это значит жить ею в полной мере. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9841941
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разделять nghĩa là gì?
разделять (động từ) nghĩa là chia, phân, chia rẽ, phân liệt.
разделять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разделя́ть (phiên âm Latinh razdeljátʹ, IPA [rəzʲdʲɪˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.