раздира́ющий
Dấu sắc trên раздира́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раздира́ющий nghĩa là lâm li, thống thiết.
Nghĩa của раздира́ющий
Tính từ
- Lâm li, thống thiết, đau thương, thảm thương, đứt ruột, đoạn trường.
- раздирающий крикtiếng kêu thống thiết (lâm li, đứt ruột)
- раздира́ющая сце́наcảnh tượng đau thương (thảm thương)
Biến cách của раздира́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раздира́ющий | раздира́ющее | раздира́ющая | раздира́ющие |
| Sinh cách | раздира́ющего | раздира́ющего | раздира́ющей | раздира́ющих |
| Tặng cách | раздира́ющему | раздира́ющему | раздира́ющей | раздира́ющим |
| Đối cách | раздира́ющий | раздира́ющее | раздира́ющую | раздира́ющие |
| Công cụ cách | раздира́ющим | раздира́ющим | раздира́ющей | раздира́ющими |
| Giới cách | раздира́ющем | раздира́ющем | раздира́ющей | раздира́ющих |
| Dạng ngắn | раздира́ющ | раздира́юще | раздира́юща | раздира́ющи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
раздирающий nghĩa là gì?
раздирающий (tính từ) nghĩa là lâm li, thống thiết.
раздирающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раздира́ющий (phiên âm Latinh razdirájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.