TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раздира́ющий

razdirájuščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раздира́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раздира́ющий nghĩa là lâm li, thống thiết.

Nghĩa của раздира́ющий

Tính từ

  1. Lâm li, thống thiết, đau thương, thảm thương, đứt ruột, đoạn trường.
    • раздирающий крикtiếng kêu thống thiết (lâm li, đứt ruột)
    • раздира́ющая сце́наcảnh tượng đau thương (thảm thương)

Biến cách của раздира́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраздира́ющийраздира́ющеераздира́ющаяраздира́ющие
Sinh cáchраздира́ющегораздира́ющегораздира́ющейраздира́ющих
Tặng cáchраздира́ющемураздира́ющемураздира́ющейраздира́ющим
Đối cáchраздира́ющийраздира́ющеераздира́ющуюраздира́ющие
Công cụ cáchраздира́ющимраздира́ющимраздира́ющейраздира́ющими
Giới cáchраздира́ющемраздира́ющемраздира́ющейраздира́ющих
Dạng ngắnраздира́ющраздира́ющераздира́ющараздира́ющи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

раздирающий nghĩa là gì?

раздирающий (tính từ) nghĩa là lâm li, thống thiết.

раздирающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раздира́ющий (phiên âm Latinh razdirájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.