TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раздобы́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
razdobýtʹ[rəzdɐˈbɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раздобы́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раздобы́ть nghĩa là kiếm được, xoay được.

Nghĩa của раздобы́ть

Động từ

  1. Kiếm được, xoay được, tìm kiếm được, xoay xở được.

Chia động từ раздобы́ть

NgôiTương lai
яраздобу́ду
тыраздобу́дешь
он / она́ / оно́раздобу́дет
мыраздобу́дем
выраздобу́дете
они́раздобу́дут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)раздобы́л
Giống cái (она́)раздобы́ла
Giống trung (оно́)раздобы́ло
Số nhiều (они́)раздобы́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)раздобу́дь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)раздобу́дьте

Câu ví dụ với раздобы́ть

  • Где ты это раздобыл? Bạn lấy cái đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2555177
  • Где вы это раздобыли? Bạn lấy cái đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2555199

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

раздобыть nghĩa là gì?

раздобыть (động từ) nghĩa là kiếm được, xoay được.

раздобыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раздобы́ть (phiên âm Latinh razdobýtʹ, IPA [rəzdɐˈbɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.