раздо́лье
Dấu sắc trên раздо́лье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раздо́лье nghĩa là nơi khoáng dã, khoáng rộng bao la.
Nghĩa của раздо́лье
Danh từ
- простор Nơi khoáng dã, khoáng rộng bao la, khoáng rộng mênh mông.
- како́е раздо́лье!bát ngát xiết bao!, bao la thay!, [khoáng rộng] mênh mông làm sao!
Biến cách của раздо́лье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | раздо́лье | раздо́лья |
| Sinh cách кого? чего? | раздо́лья | раздо́лий |
| Tặng cách кому? чему? | раздо́лью | раздо́льям |
| Đối cách кого? что? | раздо́лье | раздо́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | раздо́льем | раздо́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | раздо́лье | раздо́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раздо́лье
Đồng nghĩa
Họ từ của раздо́лье
Câu hỏi thường gặp
раздолье nghĩa là gì?
раздолье (danh từ) nghĩa là nơi khoáng dã, khoáng rộng bao la.
раздолье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раздо́лье (phiên âm Latinh razdólʹje, IPA [rɐzˈdolʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.