TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раздо́лье

giống trungbất động vật
razdólʹje[rɐzˈdolʲje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раздо́лье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раздо́лье nghĩa là nơi khoáng dã, khoáng rộng bao la.

Nghĩa của раздо́лье

Danh từ

  1. простор Nơi khoáng dã, khoáng rộng bao la, khoáng rộng mênh mông.
    • како́е раздо́лье!bát ngát xiết bao!, bao la thay!, [khoáng rộng] mênh mông làm sao!

Biến cách của раздо́лье (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?раздо́льераздо́лья
Sinh cách кого? чего?раздо́льяраздо́лий
Tặng cách кому? чему?раздо́льюраздо́льям
Đối cách кого? что?раздо́льераздо́лья
Công cụ cách кем? чем?раздо́льемраздо́льями
Giới cách о ком? о чём?раздо́льераздо́льях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раздо́лье

Đồng nghĩa

Họ từ của раздо́лье

Câu hỏi thường gặp

раздолье nghĩa là gì?

раздолье (danh từ) nghĩa là nơi khoáng dã, khoáng rộng bao la.

раздолье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раздо́лье (phiên âm Latinh razdólʹje, IPA [rɐzˈdolʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.