раздо́льный
Dấu sắc trên раздо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раздо́льный nghĩa là bao la, mênh mông.
Nghĩa của раздо́льный
Tính từ
- Bao la, mênh mông, bát ngát, rộng rãi, thênh thang.
- раздо́льная степьthảo nguyên bao la (bát ngát, mênh mông)
- nghĩa bóng свободный Tự do, phóng khoáng.
- раздо́льная жизньcuộc đời tự do (phóng khoáng)
Biến cách của раздо́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раздо́льный | раздо́льное | раздо́льная | раздо́льные |
| Sinh cách | раздо́льного | раздо́льного | раздо́льной | раздо́льных |
| Tặng cách | раздо́льному | раздо́льному | раздо́льной | раздо́льным |
| Đối cách | раздо́льный / раздо́льного | раздо́льное | раздо́льную | раздо́льные / раздо́льных |
| Công cụ cách | раздо́льным | раздо́льным | раздо́льной | раздо́льными |
| Giới cách | раздо́льном | раздо́льном | раздо́льной | раздо́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của раздо́льный
| So sánh hơn | (по)раздо́льнее |
Câu hỏi thường gặp
раздольный nghĩa là gì?
раздольный (tính từ) nghĩa là bao la, mênh mông.
раздольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раздо́льный (phiên âm Latinh razdólʹnyj, IPA [rɐzˈdolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.