TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раздража́ющий

razdražájuščij[rəzdrɐˈʐajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раздража́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раздража́ющий nghĩa là khó chịu, làm bực tức.

Nghĩa của раздража́ющий

Tính từ

  1. Khó chịu, làm bực tức, kích thích.

Biến cách của раздража́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраздража́ющийраздража́ющеераздража́ющаяраздража́ющие
Sinh cáchраздража́ющегораздража́ющегораздража́ющейраздража́ющих
Tặng cáchраздража́ющемураздража́ющемураздража́ющейраздража́ющим
Đối cáchраздража́ющий / раздража́ющегораздража́ющеераздража́ющуюраздража́ющие / раздража́ющих
Công cụ cáchраздража́ющимраздража́ющимраздража́ющейраздража́ющими
Giới cáchраздража́ющемраздража́ющемраздража́ющейраздража́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

раздражающий nghĩa là gì?

раздражающий (tính từ) nghĩa là khó chịu, làm bực tức.

раздражающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раздража́ющий (phiên âm Latinh razdražájuščij, IPA [rəzdrɐˈʐajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.