раздражи́тель
Dấu sắc trên раздражи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раздражи́тель nghĩa là chất kích thích, tác nhân kích thích.
Nghĩa của раздражи́тель
Danh từ
- Chất kích thích, tác nhân kích thích.
Biến cách của раздражи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | раздражи́тель | раздражи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | раздражи́теля | раздражи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | раздражи́телю | раздражи́телям |
| Đối cách кого? что? | раздражи́тель | раздражи́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | раздражи́телем | раздражи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | раздражи́теле | раздражи́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
раздражитель nghĩa là gì?
раздражитель (danh từ) nghĩa là chất kích thích, tác nhân kích thích.
раздражитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раздражи́тель (phiên âm Latinh razdražítelʹ, IPA [rəzdrɐˈʐɨtʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.