раздражённый
раздражённый nghĩa là bực tức, tức bực.
Nghĩa của раздражённый
Tính từ
- Bực tức, tức bực, tức giận.
Biến cách của раздражённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раздражённый | раздражённое | раздражённая | раздражённые |
| Sinh cách | раздражённого | раздражённого | раздражённой | раздражённых |
| Tặng cách | раздражённому | раздражённому | раздражённой | раздражённым |
| Đối cách | раздражённый / раздражённого | раздражённое | раздражённую | раздражённые / раздражённых |
| Công cụ cách | раздражённым | раздражённым | раздражённой | раздражёнными |
| Giới cách | раздражённом | раздражённом | раздражённой | раздражённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раздражённый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với раздражённый
- Он был такой раздражённый вчера вечером. Đêm qua anh ấy quạu quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1570340
- «Почему?» — слегка раздражённо спросила дочь. "Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13797316
- Том был раздражён. Tom bực bội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5197866
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
раздражённый nghĩa là gì?
раздражённый (tính từ) nghĩa là bực tức, tức bực.
раздражённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раздражённый (phiên âm Latinh razdražónnyj, IPA [rəzdrɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.