раздрзнить
thể hoàn thành
razdrznitʹ
giọng máy của trình duyệt
раздрзнить nghĩa là trêu tức, chọc tức, gây, kích thích.
Nghĩa của раздрзнить
Động từ
- Trêu tức, chọc tức, chọc gan, trêu chọc, trêu, chọc. + đối cách
- раздрзни́ть соба́куtrêu chọc (chọc tức, trêu, chọc) con chó
- возбудить Gây, kích thích. + đối cách
- аппети́тkích thích sự ngon miệng
- раздрзни́ть любопы́тствоgây (kích thích) sự tò mò
Câu hỏi thường gặp
раздрзнить nghĩa là gì?
раздрзнить (động từ) nghĩa là trêu tức, chọc tức, gây, kích thích.
раздрзнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раздрзнить (phiên âm Latinh razdrznitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.