TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раздро́бленный

razdróblennyj[rɐzˈdroblʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раздро́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раздро́бленный nghĩa là vụn, nát, phân tán, tản mạn.

Nghĩa của раздро́бленный

Tính từ

  1. Vụn, nát, bị dập vụn, bị tán nhỏ, bị đập nát; (о кости) bị giập nát, bị giập vỡ.
  2. расчленённый Phân tán, tản mạn, tản mác, manh mún, bị chia nhỏ, bị chia xé.
    • раздро́бленное крестья́нское хозяйствоkinh tế nông dân phân tán (tản mạn)

Biến cách của раздро́бленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраздро́бленныйраздро́бленноераздро́бленнаяраздро́бленные
Sinh cáchраздро́бленногораздро́бленногораздро́бленнойраздро́бленных
Tặng cáchраздро́бленномураздро́бленномураздро́бленнойраздро́бленным
Đối cáchраздро́бленный / раздро́бленногораздро́бленноераздро́бленнуюраздро́бленные / раздро́бленных
Công cụ cáchраздро́бленнымраздро́бленнымраздро́бленнойраздро́бленными
Giới cáchраздро́бленномраздро́бленномраздро́бленнойраздро́бленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

раздробленный nghĩa là gì?

раздробленный (tính từ) nghĩa là vụn, nát, phân tán, tản mạn.

раздробленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раздро́бленный (phiên âm Latinh razdróblennyj, IPA [rɐzˈdroblʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.