раздро́бленный
Dấu sắc trên раздро́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раздро́бленный nghĩa là vụn, nát, phân tán, tản mạn.
Nghĩa của раздро́бленный
Tính từ
- Vụn, nát, bị dập vụn, bị tán nhỏ, bị đập nát; (о кости) bị giập nát, bị giập vỡ.
- расчленённый Phân tán, tản mạn, tản mác, manh mún, bị chia nhỏ, bị chia xé.
- раздро́бленное крестья́нское хозяйствоkinh tế nông dân phân tán (tản mạn)
Biến cách của раздро́бленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раздро́бленный | раздро́бленное | раздро́бленная | раздро́бленные |
| Sinh cách | раздро́бленного | раздро́бленного | раздро́бленной | раздро́бленных |
| Tặng cách | раздро́бленному | раздро́бленному | раздро́бленной | раздро́бленным |
| Đối cách | раздро́бленный / раздро́бленного | раздро́бленное | раздро́бленную | раздро́бленные / раздро́бленных |
| Công cụ cách | раздро́бленным | раздро́бленным | раздро́бленной | раздро́бленными |
| Giới cách | раздро́бленном | раздро́бленном | раздро́бленной | раздро́бленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
раздробленный nghĩa là gì?
раздробленный (tính từ) nghĩa là vụn, nát, phân tán, tản mạn.
раздробленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раздро́бленный (phiên âm Latinh razdróblennyj, IPA [rɐzˈdroblʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.