TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раздро́бленность

giống cáibất động vật
razdróblennostʹ[rɐzˈdroblʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раздро́бленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раздро́бленность nghĩa là phân tán, tản mạn.

Nghĩa của раздро́бленность

Danh từ

  1. [Tình trạng, tính] phân tán, tản mạn, tản mác, manh mún, chia nhỏ, chia xé.

Biến cách của раздро́бленность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?раздро́бленностьраздро́бленности
Sinh cách кого? чего?раздро́бленностираздро́бленностей
Tặng cách кому? чему?раздро́бленностираздро́бленностям
Đối cách кого? что?раздро́бленностьраздро́бленности
Công cụ cách кем? чем?раздро́бленностьюраздро́бленностями
Giới cách о ком? о чём?раздро́бленностираздро́бленностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

раздробленность nghĩa là gì?

раздробленность (danh từ) nghĩa là phân tán, tản mạn.

раздробленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раздро́бленность (phiên âm Latinh razdróblennostʹ, IPA [rɐzˈdroblʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.