раздро́бленность
Dấu sắc trên раздро́бленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раздро́бленность nghĩa là phân tán, tản mạn.
Nghĩa của раздро́бленность
Danh từ
- [Tình trạng, tính] phân tán, tản mạn, tản mác, manh mún, chia nhỏ, chia xé.
Biến cách của раздро́бленность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | раздро́бленность | раздро́бленности |
| Sinh cách кого? чего? | раздро́бленности | раздро́бленностей |
| Tặng cách кому? чему? | раздро́бленности | раздро́бленностям |
| Đối cách кого? что? | раздро́бленность | раздро́бленности |
| Công cụ cách кем? чем? | раздро́бленностью | раздро́бленностями |
| Giới cách о ком? о чём? | раздро́бленности | раздро́бленностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
раздробленность nghĩa là gì?
раздробленность (danh từ) nghĩa là phân tán, tản mạn.
раздробленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раздро́бленность (phiên âm Latinh razdróblennostʹ, IPA [rɐzˈdroblʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.