разду́мье
Dấu sắc trên разду́мье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разду́мье nghĩa là sự ngẫm nghĩ, trầm ngâm.
Nghĩa của разду́мье
Danh từ
- Sự ngẫm nghĩ, trầm ngâm, suy nghĩ trầm tư mặc tưởng; (коледание) [sự] đắn đo, lưỡng lự, phân vân, do dự, ngập ngừng, tần ngần.
- по́сле до́льгого разду́мьяsau khi ngẫm nghĩ hồi lâu
- погрузи́ться в глубо́кое разду́мьеđắm mình trong suy nghĩ, trầm ngâm nghĩ ngợi, trầm tư mặc tưởng
- его́ взя́ло разду́мьеnó bỗng lưỡng lự (đắn đo, phân vân, do dự, tần ngần)
Biến cách của разду́мье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разду́мье | разду́мья |
| Sinh cách кого? чего? | разду́мья | разду́мий |
| Tặng cách кому? чему? | разду́мью | разду́мьям |
| Đối cách кого? что? | разду́мье | разду́мья |
| Công cụ cách кем? чем? | разду́мьем | разду́мьями |
| Giới cách о ком? о чём? | разду́мье | разду́мьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
раздумье nghĩa là gì?
раздумье (danh từ) nghĩa là sự ngẫm nghĩ, trầm ngâm.
раздумье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разду́мье (phiên âm Latinh razdúmʹje, IPA [rɐzˈdum⁽ʲ⁾je]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.