TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разду́мье

giống trungbất động vật
razdúmʹje[rɐzˈdum⁽ʲ⁾je] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разду́мье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разду́мье nghĩa là sự ngẫm nghĩ, trầm ngâm.

Nghĩa của разду́мье

Danh từ

  1. Sự ngẫm nghĩ, trầm ngâm, suy nghĩ trầm tư mặc tưởng; (коледание) [sự] đắn đo, lưỡng lự, phân vân, do dự, ngập ngừng, tần ngần.
    • по́сле до́льгого разду́мьяsau khi ngẫm nghĩ hồi lâu
    • погрузи́ться в глубо́кое разду́мьеđắm mình trong suy nghĩ, trầm ngâm nghĩ ngợi, trầm tư mặc tưởng
    • его́ взя́ло разду́мьеnó bỗng lưỡng lự (đắn đo, phân vân, do dự, tần ngần)

Biến cách của разду́мье (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разду́мьеразду́мья
Sinh cách кого? чего?разду́мьяразду́мий
Tặng cách кому? чему?разду́мьюразду́мьям
Đối cách кого? что?разду́мьеразду́мья
Công cụ cách кем? чем?разду́мьемразду́мьями
Giới cách о ком? о чём?разду́мьеразду́мьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

раздумье nghĩa là gì?

раздумье (danh từ) nghĩa là sự ngẫm nghĩ, trầm ngâm.

раздумье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разду́мье (phiên âm Latinh razdúmʹje, IPA [rɐzˈdum⁽ʲ⁾je]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.