разду́тый
Dấu sắc trên разду́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разду́тый nghĩa là sưng lên, húp lên, căng lên.
Nghĩa của разду́тый
Tính từ
- вздумый Sưng lên, húp lên, trướng lên.
- ветром Căng lên; no gió ((khẩu ngữ)).
- nghĩa bóng непомерно увеличенный Phình ra.
- разду́тые шта́тыbiên chế phình ra
Biến cách của разду́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разду́тый | разду́тое | разду́тая | разду́тые |
| Sinh cách | разду́того | разду́того | разду́той | разду́тых |
| Tặng cách | разду́тому | разду́тому | разду́той | разду́тым |
| Đối cách | разду́тый | разду́тое | разду́тую | разду́тые |
| Công cụ cách | разду́тым | разду́тым | разду́той | разду́тыми |
| Giới cách | разду́том | разду́том | разду́той | разду́тых |
| Dạng ngắn | разду́т | разду́то | разду́та | разду́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
раздутый nghĩa là gì?
раздутый (tính từ) nghĩa là sưng lên, húp lên, căng lên.
раздутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разду́тый (phiên âm Latinh razdútyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.