разжиже́ние
Dấu sắc trên разжиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разжиже́ние nghĩa là sự pha loãng, loãng đi.
Nghĩa của разжиже́ние
Danh từ
- Sự pha loãng, loãng đi.
Biến cách của разжиже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разжиже́ние | разжиже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разжиже́ния | разжиже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разжиже́нию | разжиже́ниям |
| Đối cách кого? что? | разжиже́ние | разжиже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разжиже́нием | разжиже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разжиже́нии | разжиже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разжижение nghĩa là gì?
разжижение (danh từ) nghĩa là sự pha loãng, loãng đi.
разжижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разжиже́ние (phiên âm Latinh razžižénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.