разлага́ющий
Dấu sắc trên разлага́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разлага́ющий nghĩa là làm tha hóa, làm tan rã.
Nghĩa của разлага́ющий
Tính từ
- Làm tha hóa, làm tan rã, làm suy đồi, làm mất tinh thần.
Biến cách của разлага́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разлага́ющий | разлага́ющее | разлага́ющая | разлага́ющие |
| Sinh cách | разлага́ющего | разлага́ющего | разлага́ющей | разлага́ющих |
| Tặng cách | разлага́ющему | разлага́ющему | разлага́ющей | разлага́ющим |
| Đối cách | разлага́ющий | разлага́ющее | разлага́ющую | разлага́ющие |
| Công cụ cách | разлага́ющим | разлага́ющим | разлага́ющей | разлага́ющими |
| Giới cách | разлага́ющем | разлага́ющем | разлага́ющей | разлага́ющих |
| Dạng ngắn | разлага́ющ | разлага́юще | разлага́юща | разлага́ющи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разлагающий nghĩa là gì?
разлагающий (tính từ) nghĩa là làm tha hóa, làm tan rã.
разлагающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разлага́ющий (phiên âm Latinh razlagájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.