разлениться nghĩa là đâm ra lười biếng, trở thành lười nhác.
Nghĩa của разлениться
Động từ
Đâm ra lười biếng, trở thành lười nhác, chây lười, đâm lười chảy thây.
Câu hỏi thường gặp
разлениться nghĩa là gì?
разлениться (động từ) nghĩa là đâm ra lười biếng, trở thành lười nhác.
разлениться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разлениться (phiên âm Latinh razlenitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.